thuốc diệt muỗi Viper 50EC

Giá sản phẩm: 600000 VND

Notice (8): Undefined index: listId [APP/View/Products/view.ctp, line 265]
Warning (2): in_array() expects parameter 2 to be array, null given [APP/View/Products/view.ctp, line 266]

VIPER 50EC

 

Hãng sản Xuất : VIPESCO – Việt Nam
Thành Phần : Permethrin ……….50 % w/v
Phụ gia ………………50 % w/v
Quy cách : Chai 1 lít – Thùng 12 chai
Chai 100 ml – Thùng 100 chai
Nhà Phân Phối : Công ty TNHH Khử Trùng Xanh

VIPER 50EC là một sản phẩm diệt côn trùng của công ty cố phần thuốc sát trùng việt nam. Thuốc có hoạt chất Permethrin – thuộc dòng hoạt chất cúc tổng hợp ( pyrethoir ) diệt côn trùng dạng mạnh- Nhóm hoạt chất số 1 về diệt MUỖI. Thuốc chuyên diệt muỗi, kiến, gián, rệp , rệp ,bọt chét…

Thuốc là chế phẩm diệt côn trùng dạng rộng rãi, được khách hàng lựa chon tin tưởng là sản phẩm diệt muỗi nội địa hàng đâu việt nam. Bạn có thể tin tưởng để cho Viper xử lí ruồi, muỗi, kiến, gián… dễ dàng trong gia đình, nhà ở, văn phong, công ty, cở quan,… Trong y tế cộng đông, thuốccùng với Map Permethrin 50ec cũng là nhóm được lựa chọn số 1 trong kiểm soát muỗi gây dịch bệnh
 GFC sẽ cùng các bạn tìm hiểu công dụng , thành phần , cách sử dụng thuốc diệt côn trùng Viper 5ec chi tiết ở bài viết dưới đây nhé

CÔNG DỤNG THUỐC DIỆT MUỖI GIÁ RẺ VIPER  50EC

  • VPER 50EC là thuốc chuyên diệt các loại côn trùng phổ biên như Muỗi, kiến, gián, ruồi, mọt, bọ chét, bọ xít hút máu, bọ đậu đen, kiến 3 khoang, rận, rệp,…
  • Thuốc được dùng để phun xịt côn trùng trong kho bãi , nhà ở, nhà xưởng , khu ẩm thấp, cống rãnh… bệnh viện, nhà hàng, khách sạn,,,. Phun y tế dự phòng phòng chống các dịch bệnh do côn trùng gây ra: sốt rét , sốt xuất huyết…
  • Viper 50ec được bộ y tế cấp phép lưu hành để kiểm soát côn trùng

ƯU ĐIỂM THUỐC DIỆT MUỖI CHẤT LƯỢNG CAO VIPER 50EC

  • Liều lượng thấp , Hiệu quả cao , gây ấn tượng mạnh với người dùng
  •  Không gây ố màu khu vực xử lí, không gây cháy
  •  Mùi nhẹ , Hiệu quả tồn lưu lâu , kéo dài ít nhất 30 ngày, tuỳ môi trường phun
  • Phân huỷ theo dạng sinh hõ, không gây ô nhiễm môi trường,
  • Sử dụng nhiều dạng : phun , tẩm mùng…

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC DIỆT MUỖI AN TOÀN VIPER 50EC

      KĨ THUẬT          Tỉ lệ Pha

 

   THUỐC : NƯỚC

     Diện tích áp dụng
     Phun ULV 100 ml Thuốc : 5 lít nước 100 m2 bề mặt
    Phun tồn lưu diệt muỗi 100 ml Thuốc : 5 lít nước 100 m2 bề mặt
   Phun phòng kín 100 ml Thuốc : 5 lít nước 200 m3 không khí
 

 

Tẩm màn ( mùng )

 

 

10 ml Thuốc : 0.5 lít nước

KỸ THUẬT ÁP DỤNG

  • Nơi phun : Phun kĩ vào sàn , tường nhà, kẽ , ngách tủ , gầm giường… Và phun xung quanh nhà , cống rãnh, nơi ẩmthấp ,cây cối rậm rạp…
  • Phun Muỗi : Nên phun vào chiều tối, thời gian mà muỗi hoạt động mạnh nhất
  • Phun Ruồi : Tuỳ vào thời điểm ruồi tập trung nhiều nhất , thường là buổi sáng
  •  Phun Ngoài Trời : Nên phun lúc trời nóng trong ngày , tránh phun những lúc mưa sẽ làm giảm hiệu quả thuốc
  • Phun định kì : Tuỳ theo mối trường , mật độ mà kiểm soát phun định kì. Thường thì 2 tuần / 1 lần sẽ tốt hơn. Ngăn chặn kịp thời sự phát triển sinh sôi của muỗi.

BẢO QUẢN

• Đóng kỹ chai thuốc, tránh xa trẻ em.
• Không cất giữ thuốc đã pha. Pha lại thuốc khi cần sử dụng.
• Không được sử dụng lại chai đựng thuốc.

AN TOÀN

• Mang đầy đủ đồ bảo hộ lao động khi pha chế và phun thuốc.
• Tránh hít phải hơi thuốc, không để thuốc dính vào da, mắt.
• Không ăn uống, hút thuốc lá khi pha và phun thuốc.
• Bảo quản thuốc nơi thoáng mát, xa trẻ em, xa lương thực và thực phẩm.
• Không đổ thuốc thừa làm ô nhiễm nguồn nước, ao hồ.

SƠ CẤP CỨU

• Nếu hóa chất dính vào da: rửa sạch với nước lạnh và xà bông.Nếu dính vào mắt: rửa ngay bằng nước lạnh. Tháo kính áp tròng (nếu có) sau khi rửa 5 phút lần đầu tiên, sau đó tiếp tục xối nhẹ bằng nước ít nhất 10 phút.
• Nếu hít phải hơi hóa chất: đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí. Sau khi sơ cứu đưa ngay nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất.
• Gây hại nếu nuốt phải: rửa sạch miệng, đưa ngay nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất, mang theo nhãn hóa chất để trình cho bác sĩ. Không có thuốc giải đặc hiệu, chữa trị theo triệu chứng. Triệu chứng: co giật, buồn nôn, nôn, tim đập nhanh, hạ huyết áp, đau bụng, tiêu chảy, chóng mặt, mờ mắt…
• Chống chỉ định: atropine, các dẫn xuất của adrenaline.